đổi dòng

đổi dòng

Sông đổi dòng quanh chân đồi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thay đổi hướng chảy: "đổi dòng" chỉ hành động của một dòng nước, dòng sông thay đổi hướng đi, không còn chảy theo lối .
    • Chuyển hướng, thay đổi đường lối: "đổi dòng" còn được dùng theo nghĩa bóng, chỉ sự thay đổi hướng đi, phương hướng hoặc cách thức hoạt động trong một lĩnh vực nào đó.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen:

    • Con sông đã đổi dòng sau trận lớn. (Con sông thay đổi hướng chảy sau trận .)
    • Nước suối đổi dòng do đất đá sạt lở. (Nước suối chuyển hướng đất đá lở xuống.)
  • Nghĩa bóng:

    • Công ty quyết định đổi dòng kinh doanh để thích ứng với thị trường. (Công ty thay đổi hướng kinh doanh để phù hợp với thị trường.)
    • Tư duy của ông ấy đã đổi dòng sau khi học hỏi nhiều. (Cách suy nghĩ của ông ấy thay đổi sau khi học hỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đổi dòng tư duy": thay đổi cách suy nghĩ, quan điểm.

    • Đổi dòng tư duy cần thiết để giải quyết vấn đề. (Thay đổi cách nghĩ cần thiết để giải quyết vấn đề.)
  • "đổi dòng chảy lịch sử": thay đổi tiến trình, hướng phát triển của lịch sử.

    • Phát minh này đã đổi dòng chảy lịch sử nhân loại. (Phát minh này thay đổi hướng phát triển của lịch sử loài người.)
Biến thể từ gần giống
  • Chuyển dòng (động từ): di chuyển dòng nước hoặc thay đổi hướng đitương tự "đổi dòng".

    • Họ chuyển dòng sông để làm thủy lợi. (Họ thay đổi hướng sông để làm thủy lợi.)
  • Đổi hướng (động từ): thay đổi phương hướng phạm vi rộng hơn, không chỉ dòng nước.

    • Xe đổi hướng sang trái. (Xe thay đổi hướng sang trái.)
Từ đồng nghĩa
  • Chuyển hướng: thay đổi hướng đi, thường dùng trong giao thông hoặc chiến lược.
  • Rẽ hướng: quay sang hướng khác, thường dùng cho dòng chảy hoặc đường đi.
  • Thay đổi dòng chảy: cụm từ mô tả hành động làm cho dòng nước chảy theo hướng khác.
Thành ngữ liên quan
  • Đổi dòng giữa dòng: thay đổi hướng đi trong lúc đang tiến hành, gây khó khăn hoặc bất ngờ.
    • Quyết định đổi dòng giữa dòng khiến dự án chậm tiến độ. (Thay đổi hướng giữa chừng làm dự án chậm tiến độ.)